trực thu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại thuế người nộp thuế phải trả trực tiếp choquan thuế: "trực thu" một khái niệm trong tài chính công, chỉ các loại thuế đánh trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người chịu thuế. Người nộp thuế không thể chuyển gánh nặng thuế này cho người khác.
    • Từ , dùng để chỉ thuế thân thời Pháp thuộc: Trong lịch sử, đặc biệt thời kỳ Pháp thuộc, "trực thu" thường được dùng để nói đến "thuế thân", một loại thuế đánh trực tiếp vào mỗi cá nhân trưởng thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thuế thu nhập cá nhân một loại trực thu quan trọng của ngân sách nhà nước.
    • Thời xưa, người dân phải chịu nhiều loại trực thu nặng nề như thuế thân, thuế điền thổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại thuế: Thuế được chia thành hai loại chính thuế trực thu thuế gián thu. "Trực thu" thuế đánh trực tiếp vào đối tượng chịu thuế.
    • Việc điều chỉnh chính sách trực thu ảnh hưởng trực tiếp đến thu nhập khả dụng của người dân.
Biến thể từ gần giống
  • Thuế trực thu: Cụm từ đầy đủ chính xác hơn, đồng nghĩa với "trực thu".
  • Thuế gián thu (n): Loại thuế đối lập, thuế đánh gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ ( dụ: thuế giá trị gia tăng). Người tiêu dùng người chịu thuế cuối cùng nhưng không trực tiếp nộp choquan thuế.
Từ đồng nghĩa
  • Thuế trực tiếp: Cách gọi khác của "trực thu".
  • Thuế đánh trực tiếp: Cụm từ giải thích nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • Gánh nặng thuế trực thu: Chỉ áp lực tài chính các loại thuế trực tiếp như thuế thu nhập đặt lên người nộp thuế.
    • Chính sách cải cách nhằm giảm bớt gánh nặng thuế trực thu cho người lao động thu nhập thấp.
  1. Nói thứ thuế phải đóng trực tiếp, như thuế thân trong thời Pháp thuộc ().

Từ chứa "trực thu"